toàn cầu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Bao gồm hoặc liên quan đến toàn bộ thế giới: "toàn cầu" mô tả những gì có phạm vi, ảnh hưởng hoặc tầm quan trọng trên khắp hành tinh, không bị giới hạn bởi biên giới quốc gia.
- Mang tính chất chung của cả thế giới: Thuộc về hoặc đặc trưng cho toàn thể nhân loại.
Danh từ:
- Toàn bộ thế giới, toàn thể địa cầu: Dùng để chỉ phạm vi địa lý bao trùm tất cả các quốc gia và châu lục.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- Biến đổi khí hậu là một vấn đề toàn cầu cần sự chung tay giải quyết. (Vấn đề này ảnh hưởng và cần hành động từ mọi nơi trên thế giới.)
- Công ty này có mạng lưới kinh doanh toàn cầu với chi nhánh ở hơn 50 quốc gia. (Hoạt động kinh doanh trải rộng khắp thế giới.)
- Đại dịch đã gây ra một cuộc khủng hoảng y tế toàn cầu. (Cuộc khủng hoảng xảy ra trên phạm vi toàn thế giới.)
Danh từ:
- Sự kiện thể thao này thu hút sự chú ý của toàn cầu. (Sự kiện được cả thế giới quan tâm.)
- Họ muốn đưa sản phẩm của mình ra thị trường toàn cầu. (Ra mắt sản phẩm trên khắp thế giới.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tầm nhìn toàn cầu": Cách nhìn nhận, suy nghĩ hoặc hoạch định chiến lược có xét đến các yếu tố và tác động trên toàn thế giới.
- Nhà lãnh đạo ấy có một tầm nhìn toàn cầu trong việc phát triển bền vững.
- "Hóa toàn cầu": Quá trình các quốc gia, nền kinh tế và văn hóa trở nên kết nối và phụ thuộc lẫn nhau hơn.
- Hóa toàn cầu đã làm thay đổi sâu sắc cách thức giao thương quốc tế.
Biến thể và từ liên quan
- Toàn cầu hóa (danh từ): Quá trình phát triển và mở rộng ảnh hưởng ra toàn thế giới, đặc biệt trong kinh tế và văn hóa.
- Toàn cầu hóa mang lại cả cơ hội lẫn thách thức.
- Mang tính toàn cầu (cụm tính từ): Có đặc điểm của phạm vi toàn thế giới.
- Đây là một thỏa thuận mang tính toàn cầu.
- Toàn thế giới (danh từ/cụm danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh phạm vi bao trùm tất cả.
Từ đồng nghĩa
- Thế giới: Chỉ toàn bộ trái đất và các quốc gia trên đó.
- Quốc tế: Có liên quan đến nhiều quốc gia, nhưng thường nhấn mạnh sự tương tác giữa các nước hơn là tính bao trùm tuyệt đối.
- Hoàn cầu: (Từ cũ, trang trọng) Cùng nghĩa với toàn cầu.
Các cụm từ liên quan
- Nền kinh tế toàn cầu: Hệ thống kinh tế tích hợp của tất cả các nền kinh tế quốc gia trên thế giới.
- Nền kinh tế toàn cầu đang phục hồi sau khủng hoảng.
- Công dân toàn cầu: Người có nhận thức và hành động vì lợi ích chung của cộng đồng thế giới, vượt trên lợi ích quốc gia.
- Giáo dục cần hướng tới đào tạo những công dân toàn cầu.
Thành ngữ liên quan
- Một thế giới phẳng: (Ẩn dụ) Chỉ một thế giới nơi các rào cản địa lý và chính trị trong cạnh tranh kinh tế và giao tiếp đã bị san bằng nhờ công nghệ và toàn cầu hóa.
- Internet đã góp phần tạo nên một thế giới phẳng.
- Cả thế giới (cũ).